Điểm chuẩn Đại học Bách khoa TP HCM tăng mạnh

1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (No Ratings Yet)
Loading...
183

Trường ĐH Bách khoa TP.HCM vừa công bố điểm chuẩn đại học 2017. Ngành cao nhất lên tới 28 điểm. Điểm trúng tuyển tăng từ 0,5 đến 3,5 điểm so với năm 2016

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa TP. HCM tăng mạnh

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa TP. HCM tăng mạnh

Theo thống kê, ngành có điểm trúng tuyển cao nhất là 28 điểm gồm Nhóm ngành Khoa học Máy tính; Kỹ thuật Máy tính. Ngành này cũng tăng 2,5 điểm so với năm 2016.

Một số ngành có điểm chuẩn tăng cao so với năm 2016 như Ngành Địa chất – Dầu khí tăng 3,5 điểm, Ngành Kỹ thuật Máy tính Chất lượng tăng 3 điểm. Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô Chất lượng tăng 3 điểm. Ngành Khoa học Máy tính Chất lượng tăng 2,75 điểm. Nhóm ngành Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tăng 2,75 điểm. Ngành Quản lý công nghiệp Chất lượng cao tăng 2,75 điểm.

Năm nay, Đại học Bách khoa TP HCM tuyển sinh theo nhiều phương thức, trong đó xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia chiếm 80-85% chỉ tiêu; xét tuyển thí sinh các trường THPT chuyên, năng khiếu và trường THPT đạt kết quả cao trong kỳ thi THPT quốc gia 15-20%; còn lại tuyển thẳng thí sinh đoạt giải học sinh giỏi quốc gia.

Điểm chuẩn cụ thể các ngành mà Ban tư vấn tuyển sinh trường Cao đẳng Y Dược Pasteur cập nhật được như sau:

Ngành / Nhóm ngànhĐiểm trúng tuyểnĐiểm chuẩn tăng so với năm 2016
ĐẠI HỌC CHÍNH QUY
106Khoa học Máy tính;Kỹ thuật Máy tính28.002.50
108Kỹ thuật Điện – Điện tử; Kỹ thuật Điện tử – Truyền thông; Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa26.252.00
109Kỹ thuật Cơ khí; Kỹ thuật Cơ điện tử; Kỹ thuật Nhiệt25.752.00
112Kỹ thuật Dệt; Công nghệ may24.001.50
114Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học26.502.50
115Kỹ thuật Công trình Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông; Kỹ thuật Công trình thủy; Kỹ thuật Công trình biển; Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng24.001.25
117Kiến trúc21.25
120Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí23.503.50
123Quản lý Công nghiệp25.251.75
125Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường24.251.00
126Công nghệ Kỹ thuật Ô tô; Kỹ thuật Tàu thủy; Kỹ thuật Hàng không26.252.25
128Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng25.752.75
129Kỹ thuật Vật liệu22.750.75
130Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ20.00-0.50
131Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng23.001.00
137Vật lý Kỹ thuật24.001.00
138Cơ Kỹ thuật23.500.50
206Khoa học Máy tính
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)
26.002.75
207Kỹ thuật Máy tính
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)
24.503.00
208Kỹ thuật Điện – Điện tử
(Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)
23.251.75
209Kỹ thuật Cơ khí
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)
22.752.50
210Kỹ thuật Cơ điện tử
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)
24.502.25
214Kỹ thuật Hoá học
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)
25.502.75
215Kỹ thuật Công trình Xây dựng
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)
21.751.25
216Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)
20.251.25
219Công nghệ Thực phẩm
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)
25.254.25
220Kỹ thuật Dầu khí
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)
20.001.00
223Quản lý công nghiệp
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)
22.502.75
225Quản lý Tài nguyên và Môi trường
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)
20.500.75
241Kỹ thuật Môi trường
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)
21.251.75
242Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)
23.503.00
245Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)20.001.00
CAO ĐẲNG CHÍNH QUY
C65Bảo dưỡng công nghiệp (Cao đẳng) – Đợt 114.00-0.25

Hằng – caodangyduocpasteurtphcm.edu.vn