Bạn đã biết về tên Tiếng Anh của các khoa trong Bệnh viện?

228

Dưới đây là tổng hợp hơn 60 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành về tên gọi các khoa, phòng thông dụng trong bệnh viện do Trường Cao đẳng Y Dược TP.HCM tổng hợp, giúp bạn giải quyết một trong những rắc rối khi học từ vựng ngành Y 

Tiếng anh chuyên ngành Y khoa mà bạn nên ghi nhớ
Tiếng anh chuyên ngành Y khoa mà bạn nên ghi nhớ

Bạn gặp rắc rối trong quá trình học Tiếng Anh chuyên ngành? Bạn bước vào Bệnh viện và gặp những thuật ngữ Tiếng Anh và thật khó chịu khi bạn không thể hiểu nó khi muốn đến đúng nơi mà bạn đang cần. Hãy tham khảo tổng hợp hơn 60 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành ngay sau đây:

(A)

  • Accident and Emergency Department (A&E): Khoa tai nạn và cấp cứu.
  • An(a)esthesiology: Chuyên khoa gây mê
  • Admission office: Phòng tiếp nhận bệnh nhân
  • Allergy: Dị ứng học
  • Admissions and discharge office: Phòng tiếp nhận bệnh nhân và làm thủ tục ra viện
  • Andrology: Nam khoa

(B)

  • Blood bank: Ngân hàng máu

(C)

  • Coronary care unit (CCU): Đơn vị chăm sóc mạch vành
  • Cardiology: Khoa tim
  • Central sterile supply/services department (CSSD): Phòng / Đơn vị diệt khuẩn/tiệt trùng
  • Canteen: Phòng / nhà ăn, căn tin
  • Consulting room: Phòng khám. (một số nơi sẽ sử dụng từ exam(ination) room)
  • Cashier’s: Quầy thu tiền

(D)

  • Dispensary: Phòng phát thuốc.
  • Day surgery/operation unit: Đơn vị phẫu thuật trong ngày
  • Dermatology: Chuyên khoa da liễu
  • Delivery room: Phòng sinh
  • Dietetics (and nutrition): Khoa dinh dưỡng
  • Diagnostic imaging / X-ray department: Khoa chẩn đoán hình ảnh Y học

(E)

  • Epidemiology: Khoa dịch tễ học
  • Emergency ward/room: Phòng cấp cứu
  • Endocrinology: Khoa nội tiết

(G)

  • Gyn(a)ecology: Phụ khoa
  • Gastroenterology: Khoa tiêu hóa
  • Geriatrics: Lão khoa.

(H)

  • H(a)ematology: Khoa huyết học
  • High dependency unit (HDU): Đơn vị phụ thuộc cao
  • Housekeeping: Phòng tạp vụ

(I)

  • Immunology: Miễn dịch học
  • Internal medicine: Nội khoa
  • Inpatient department: Khoa bệnh nhân ngoại trú
  • Inpatient department: Khoa bệnh nhân nội trú
  • Isolation ward/room: Phòng cách ly
  • Intensive care unit (ICU): Đơn vị chăm sóc tăng cường

(L)

  • Labour ward: Khu sản phụ
  • Laboratory: Phòng xét nghiệm

(M)

  • Mortuary: Nhà vĩnh biệt/nhà xác
  • Medical records department: Phòng lưu trữ bệnh án/ hồ sơ bệnh lý

(N)

  • Nephrology: Thận học
  • Nursery: Phòng trẻ sơ sinh
  • Neurology: Khoa thần kinh
  • Neurosurgery: Ngoại thần kinh
  • Nutrition and dietetics: Khoa dinh dưỡng
  • Nuclear medicine: Y học hạt nhân

(O)

  • Oncology: Ung thư học
  • Operating room / theatre: Phòng mổ
  • Orthopedic surgery: Ngoại chỉnh hình. (hoặc orthopedics)
  • On-call room: Phòng trực
  • Odontology: Khoa nha
  • Ophthalmology: Khoa mắt
  • Orthop(a)edics: Khoa chỉnh hình
  • Outpatient department: Khoa bệnh nhân ngoại trú
  • Outpatient department: Khoa bệnh nhân ngoại trú

(P)

  • Pharmacy: Hiệu thuốc, quầy bán thuốc. (hoặc drugstore (Mỹ))
  • Plastic surgery: Phẫu thuật tạo hình
  • Preventative / preventive medicine: Y học dự phòng

(S)

  • Surgery: Ngoại khoa
  • Sickroom: Buồng bệnh
  • Specimen collecting room: Buồng / phòng thu nhận bệnh phẩm

(T)

  • Thoracic surgery: Ngoại lồng ngực
  • Traumatology: Khoa chấn thương

(U)

  • Urology: Niệu khoa

(W)

  • Waiting room: Phòng đợi

Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur TP Hồ Chí Minh

Cơ sở Bình Thạnh: 37/3 Ngô Tất Tố, phường 21, quận Bình Thạnh, TPHCM. Tư vấn: 028.6295.6295 - 09.6295.6295

Cơ sở Tân Phú: 73 Văn Cao, phường Phú Thọ Hoà, quận Tân Phú, TPHCM. Tư vấn: 0996.303.303 - 0886.303.303

Cơ sở Quận 9: 288 Đỗ Xuân Hợp, Phước Long A, Quận 9, TPHCM. Tư vấn: 0996.355.355 - 0886.355.355

Cơ sở Quận 2: 232 Nguyễn Văn Hưởng, phường Thảo Điền, Quận 2, TPHCM. Tư vấn: 0869.156.156 - 0996.156.156

Cơ sở Quận 6: 189 Kinh Dương Vương, phường 12, quận 6, TPHCM. Tư vấn: 0869 189 199 - 0996 189 199